Canon-PIXMA-Pro-100

Máy in phun màu Canon Pro 100 lắp bộ dẫn mực

Mã sản phẩm: canon-pro-100

[Liên hệ giá]

Còn hàng

Mô tả

Máy in ảnh khổ A3 Canon Pro-100 –         Máy in ảnh Pro-100 thiết kế rất lý... Xem thêm 

Máy in ảnh khổ A3 Canon Pro-100

       Máy in ảnh Pro-100 thiết kế rất lý tưởng để in ảnh bóng có màu sắc sống động.

       Máy in phun màu

       Khổ giấy: A3+, A3, A4, A5, B5, LTR, LGL, LDR, 4 x 6', 5 x 7', 8 x 10', Envelopes.

       In ảnh 4 x 6: 34 giây

       In ảnh A4: 51 giây

       In ảnh A3: 1 phút 30 giây

       Cỡ giọt mực: Min. 3pl

       Độ phân giải : 4800 x 2400 dpi

       Cartridges: CLI – 42 Y/M/C/PM/PC/BK/G/LG (8 màu mực)

       Kết nối: Wireless LAN b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao.

Đặc tính kỹ thuật

In

Độ phân giải in tối đa

4800 (theo chiều ngang) x 2400 (theo chiều dọc) dpi

Đầu in / Mực in

Loại

Hộp mực in riêng rẽ

Tổng số vòi phun

6144 vòi phun

Kích thước giọt mực tối thiểu

3pl

Ống mực

CLI-42 Yellow / Magenta / Cyan / Photo Magenta / Photo Cyan / Black / Gray / Light Gray

Tốc độ in

In ảnh (Ảnh có viền cỡ 11 x 14' trên khổ A3+)

In ảnh (Ảnh có viền cỡ 8 x 10' trên khổ A4)

In ảnh (ảnh cỡ “4 x 6')

Chiều rộng khổ bản in

Khay giấy phía sau

322,2mm (12.7'),
Bản in tràn lề: 329mm (A3+) (13')

Khe nạp tay

348,8mm (13,7'), 
Bản in tràn lề: 356mm (14')

Vùng nên in

In tràn lề

Lề trên / dưới / phải / trái: 0mm 
(Khổ giấy hỗ trợ: A3+ / A3 / A4 / LTR / 14 x 17' / 10 x 12' / 8 x 10' / 5 x 7' / 4 x 6')

In có lề

Lề trên: 5mm,
Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: 3,4mm
(Khổ Letter / Legal: Lề trái 6,4mm, Lề phải 6,3mm) Khi in trên giấy in Nghệ thuật: Lề trên: 30mm / 
Lề dưới: 30mm

Vùng nên in

Top margin: 37mm / Bottom margin: 37mm

Khổ giấy

A3+, A3, A4, A5, B5, LTR, LGL, LDR, 4 x 6', 5 x 7', 8 x 10', Envelopes (DL, COM10)

Xử lí giấy

Xử lí giấy
(Khay giấy phía sau)
(Số lượng giấy tối đa)

Giấy thường

A3, A4, A5, B4, B5, LTR, LGL, LDR = 150

Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)

A4, A3

Giấy Platin chuyên nghiệp
(PT-101)

4 x 6' = 20, A3, A4, A3+ = 1

Giấy ảnh bóng Glossy II
(PP-201)

4 x 6' = 20, A3, A4, A3+ = 1

Giấy in ảnh chuyên nghiệp Luster
(LU-101)

A3, A4, A3+ = 1

Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)

4 x 6' = 20, A3, A4, 8 x 10' = 10, A3+

Giấy Matte
(MP-101)

4 x 6' = 20, A3, A4

Giấy ảnh dính
(PS-101)

1

Bao thư

European DL/US Com. #10 = 10

Giấy T-shirt (TR-301)

1

Các loại giấy ảnh nghệ thuật khác

A3+, A3, A4, LTR = 1

Các loại giấy bóng khác

A3+, A3, A4, LTR = 1

Xử lí giấy
(Khay nạp tay)
(Số lượng tối đa)
(Số giấy tối đa = 1 tờ mỗi lần nạp)

Giấy Platin chuyên nghiệp
(PT-101)

A3+, A3, A4

Giấy ảnh bóng Glossy II
(PP-201)

A3+, A3, A4

Giấy in ảnh chuyên nghiệp Luster 
(LU-101)

A3+, A3, A4

Giấy ảnh bóng mờ
(SG-201)

A3+, A3, A4, 8 x 10'

Giấy ảnh Matte
(MP-101)

A3, A4

Giấy ảnh nghệ thuật 'Giấy khắc dùng trong bảo tàng '
(FA-ME1)

A3+, A3, A4

Các loại giấy ảnh nghệ thuật khác

A3+, A3, A4, LTR = 1

Các loại giấy bóng khác:

A3+, A3, A4, LTR = 1

Xử lí đĩa (khay đĩa CD-R)

Đĩa có thể in

1 (nạp thủ công tại khay CD-R)

Định lượng giấy

Khay giấy sau

Giấy thường: 64-105 g/m2, 
Giấy đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)

Khay tay

Giấy đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 350g/m2. 
0,6mm

Bộ cảm biến đầu mực

Đếm điểm + bộ cảm biến quang học

Căn lề đầu in

Tự động/ Thủ công

Mạng làm việc

Giao thức mạng

TCP / IP

Mạng LAN có dây

Loại mạng

IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T)

Tỉ lệ quét dữ liệu

100Mbps / 10M (có thể tự động chuyển đổi)

Mạng LAN không dây

Loại mạng

IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b

Băng tần

2,4GHz

Tỉ lệ dữ liệu (giá trị chuẩn)

IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54 Mbps
IEEE802.11b: 11 Mbps

Phạm vi

Indoor 50m (depends on the transmission speed and conditions)

An ninh

WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)

Yêu cầu hệ thống

Windows

Windows 8 / Windows 7 / Windows Vista / Windows XP

Macintosh

Mac OS X v10.5 hoặc phiên bản sau này

Các thông tin chung

Kết nối giao tiếp mạng

Mạng LAN không dây b/g/n, Ethernet 10/100, USB 2.0 tốc độ cao, Pictbridge

Môi trường vận hành

Nhiệt độ

5 - 35°C

Độ ẩm

10 - 90% RH (không tính ngưng tụ)

Môi trường lưu trữ

Nhiệt độ

0 - 40°C

Độ ẩm

5 - 95% RH (không tính ngưng tụ)

Độ vang âm (khi in từ máy tính)

In ảnh (cỡ 4 x 6')

Xấp xỉ 38,5dB(A)

Nguồn điện

AC 100-240V, 50 / 60Hz

Công suất tiêu thụ

2.3W

Kích thước (W x D x H)

Xấp xỉ 689 x 385 x 215mm

Trọng lượng

Xấp xỉ 19,7kg

       Bảo hành chính hãng 12 tháng

Nhập các ký tự mà bạn nhìn thấy trong hình trên.

Không có
Đang tải...
Haitrieu Nguyen Cong ty thiet ke website Creative Vietnam